logo chaoban.net
 
Rao vặt HOT nhất:
Đăng tin rao vặt
Quảng cáo TextLink 150.000đ/tháng. LH: 0904.195.146 - YM: Hỗ trợ
ldjcatering.com  - ldjcatering.com
thợ mộc sửa chữa đồ gỗ tại nhà hà nội  - thợ mộc sửa chữa đồ gỗ tại nhà hà nội

Xe canter 4.7 và Canter 6.5 có sẵn. Khuyến mại lớn

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG SẢN PHẨM CỦA FUSO TRÊN TOÀN QUỐC CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG HỖ TRỢ VAY VỐN NGÂN NGÀN HOTLINE: 094.317.3311

Đăng lúc: 13:10, ngày - 09.01.2018 tại Hà Nội. Lượt xem: 478
Đăng bởi fusovn. Liên hệ:
CÔNG TY MERCEDES - BENZ AN DU 
Trân trọng gửi tới quý khách chương trình khuyến mại vàng lớn nhất trong
năm Bính Thân 2016

Thời gian khuyến mại: Từ ngày 08/03/2016 đến ngày 21/04/2016
Khách hàng khi mua xe tải 
FUSO Canter 4.7 (599,000,000VNĐ)
FUSO Canter 6.5 (639,000,000VNĐ)
FUSO Canter 7.5 ( 699,000,000VNĐ)
FUSO Canter 8.2 (709,000,000 VNĐ)
tại Mercerdes - Benz An Du HẢI PHÒNG
Được hưởng hình thức khuyến mại: Tặng lệ phí trước bạ và mỗi hóa đơn giảm
60,000,000 ( tương đương 1 thùng xe).
Cam kết đại lý phân phối chính hãng giá tốt nhất trên thị trường
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng - Giao xe toàn quốc.
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp
Nhân viên kinh doanh: BÙI THỊ PHƯƠNG QUỲNH

HOTLINE: 094.317.3311




1.XE FUSO CANTER 4.7

 


Canter 4.7

Canter 4.7


Canter 4.7

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

 

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

 

 

 

5.885 x 1.870 x 2.055

 

 

 

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

 

 

 

3.350

 

 

 

Khoảng cách hai bánh xe

 

 

 

Trước [mm]

 

 

 

1.390

 

 

 

Sau [mm]

 

 

 

1.435

 

 

 

Khoảng sáng gầm xe [mm]

 

 

 

200

 

 

 

Trọng lượng không tải [kg]

 

 

 

2.050

 

 

 

Trọng lượng toàn tải [kg]

 

 

 

4.700

 

 

 

Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm]

 

 

 

4.500 x 1.900 x 450

 

 

 

Kích thước thùng kín[mm]

 

 

 

4.500 x 1.900 x 2.080

 

 

 

 

Tốc độ tối đa

 

 

 

101 km/h

 

 

 

Khả năng vượt dốc tối đa

 

 

 

47 %

 

 

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

 

 

6,6 m

 

 

 
 
Động cơ
 
 

 

Kiểu

 

 

 

4D34-2AT5

 

 

 

Loại

 

 

 

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

 

 

 

Số xy lanh

 

 

 

4 xy lanh thẳng hàng

 

 

 

Dung tích xy lanh [cc]

 

 

 

3.908

 

 

 

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

 

 

 

104 x 115

 

 

 

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

 

 

 

110/2.900

 

 

 

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

 

 

 

28/1.600

 

 

 
 
Ly hợp
 
 

 

Kiểu ly hợp                   

 

 

 

C3W28

 

 

 

Loại

 

 

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

 

 

 

Đường kính đĩa ma sát [mm]

 

 

 

275

 

 

 
 
Hộp số
 
 

 

Kiểu

 

 

 

M025S5

 

 

 

Loại

 

 

 

5 số tiến và 1 số lùi

 

 

 

Tỉ số truyền

 

 

 

Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 -0.739

 

 

 

Số lùi : 5.181

 

 

 
 
Cầu trước
 
 

 

Loại

 

 

 

Dầm I

 

 

 
 
Cầu sau
 
 

 

Kiểu

 

 

 

D2H

 

 

 

Loại

 

 

 

Giảm tải hoàn toàn

 

 

 

Tỷ số truyền cầu

 

 

 

5.714

 

 

 
 
Lốp và Mâm
 
 

 

Kiểu

 

 

 

Trước đơn/sau đôi

 

 

 

Lốp

 

 

 

7,00-16-12PR

 

 

 

Mâm

 

 

 

16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông

 

 

 

 

Phanh chính

 

 

 

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

 

 

 

Phanh đỗ xe

 

 

 

Tác động lên trục các-đăng

 

 

 

Phanh hỗ trợ

 

 

 

Phanh khí xả

 

 


 

Trước/sau

 

 

 

Lá nhíp với ống giảm sốc

 

 

 

Kích thước

 

 

 

Trước

 

 

 

1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 5

 

 

 

Sau

 

 

 

Chính

 

 

 

1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1

 

 

 

1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 4

 

 

 

Hỗ trợ

 

 

 

990 mm x 70 mm x 8 mm - 4

 

 

 
 
Khung xe
 
 

 

Loại

 

 

 

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

 

 

 

 

Dung tích

 

 

 

100 lít

 

 

 

 

Chất liệu/Màu sắc

 

 

 

Thép / Trắng

 

 

 

 

Số chỗ ngồi

 

 

 

3

 

 


ỨNG DỤNG

 

Oto-tai-thung-thap

 

 

dropside

 

 

Ô tô tải thùng thấp

 

 

Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

 

 

Ô tô tải đưa người lên cao

 

 

Oto-van-chuyen-xe-du-lich

 

 

recovery

 

 

Ô tô vận chuyển xe du lịch

 

 

oto-tai-tu-do

 

 

Ô tô tải tự đỗ

 

 

Oto-tai-co-lap-cau

 

 

Ô tô tải lắp cẩu

 

 

Oto-van-chuyen-xe-gan-may

 

 

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

 

 

 

Oto-tai-thung-kin

 

 

 

Ô tô tải thùng kín


 

 

 


 

 

 
 
2.XE FUSO CANTER 6.5
 

 

 


 




ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

 

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

 

 

 

6.030 x 1.995 x 2.200

 

 

 

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

 

 

 

3.350

 

 

 

Khoảng cách hai bánh xe

 

 

 

Trước [mm]

 

 

 

1.665

 

 

 

Sau [mm]

 

 

 

1.495

 

 

 

Khoảng sáng gầm xe [mm]

 

 

 

200

 

 

 

Trọng lượng không tải [kg]

 

 

 

2.220

 

 

 

Trọng lượng toàn tải [kg]

 

 

 

6.500

 

 

 

Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm]

 

 

 

4.500 x 2.100 x 450

 

 

 

Kích thước thùng kín[mm]

 

 

 

4.500 x 2.100 x 2.080

 

 


 
 
 

 

Tốc độ tối đa

 

 

 

100 km/h

 

 

 

Khả năng vượt dốc tối đa

 

 

 

32 %

 

 

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

 

 

6,0 m

 

 


 
Động cơ
 
 

 

Kiểu

 

 

 

4D34-2AT5

 

 

 

Loại

 

 

 

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

 

 

 

Số xy lanh

 

 

 

4 xy lanh thẳng hàng

 

 

 

Dung tích xy lanh [cc]

 

 

 

3.908

 

 

 

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

 

 

 

104 x 115

 

 

 

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

 

 

 

110/2.900

 

 

 

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

 

 

 

28/1.600

 

 

 
 
Ly hợp
 
 

 

Kiểu ly hợp                   

 

 

 

C3W28

 

 

 

Loại

 

 

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

 

 

 
 
Hộp số
 
 
Kiểu

 

M025S5

 

 

Loại

 

5 số tiến và 1 số lùi

 

 

Tỉ số truyền

 

Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 - 0.739

 

 

 

Số lùi : 5.181

 

 


 
 
 

 

Loại

 

 

 

Dầm I

 

 


 
Cầu sau
 
 

 

Kiểu

 

 

 

D2H

 

 

 

Loại

 

 

 

Giảm tải hoàn toàn

 

 

 

Tỷ số truyền cầu

 

 

 

5.714

 

 


 
Lốp và Mâm
 
 

 

Kiểu

 

 

 

Trước đơn/sau đôi

 

 

 

Lốp

 

 

 

7,00-16-12PR

 

 

 

Mâm

 

 

 

16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông

 

 


 

Phanh chính

 

 

 

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

 

 

 

Phanh đỗ xe

 

 

 

Tác động lên trục các-đăng

 

 

 

Phanh hỗ trợ

 

 

 

Phanh khí xả

 

 


 

Trước/sau

 

 

 

Lá nhíp với ống giảm sốc

 

 

 

Kích thước

 

 

 

Trước

 

 

 

1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 2

 

 

 

1.200 mm x 70 mm x 11 mm – 3

 

 

 

Sau

 

 

 

Chính

 

 

 

1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1

 

 

 

1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 5

 

 

 

Hỗ trợ

 

 

 

990 mm x 70 mm x 8 mm – 5

 

 

 

990 mm x 70 mm x 9 mm – 2

 

 


 
Khung xe
 
 

 

Loại

 

 

 

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

 

 

 

 

 

 


 

Dung tích

 

 

 

100 lít

 

 

 

Chất liệu/Màu sắc

 

 

 

Thép / Trắng

 

 

 

 

Số chỗ ngồi

 

 

 

3

 

 



Thời gian khuyến mại: Từ ngày 08/03/2016 đến ngày 21/04/2016

Khách hàng khi mua xe tải 

FUSO Canter 4.7 (599,000,000VNĐ)

FUSO Canter 6.5 (639,000,000VNĐ)

FUSO Canter 7.5 ( 699,000,000VNĐ)

FUSO Canter 8.2 (709,000,000 VNĐ)

tại Mercerdes - Benz An Du HẢI PHÒNG

Được hưởng hình thức khuyến mại: Tặng lệ phí trước bạ và mỗi hóa đơn giảm

60,000,000 ( tương đương 1 thùng xe).

Cam kết đại lý phân phối chính hãng giá tốt nhất trên thị trường

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng - Giao xe toàn quốc.

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp

Nhân viên kinh doanh: BÙI THỊ PHƯƠNG QUỲNH


HOTLINE: 094.317.3311
  
QC TextLink 80.000đ/tháng
LH: 0904.195.146 - YM: Hỗ trợ
bambu.vn/118/thiet-ke-website.html
Dịch vụ thiết kế website Nhanh - Đẹp - Chất lượng với 9 năm kinh nghiệm phát triển
Quảng cáo TextLink 50.000đ/tháng (LH: 0904.195.146 - Yahoo ID: Hỗ trợ)
Hướng dẫn  |  Quy định sử dụng  |  Báo giá quảng cáo |  Hướng dẫn thanh toán  |  Liên hệ
© 2013 ChàoBán.Net
Xem tốt nhất trên trình duyệt Firefox, Opera hoặc Chorme
Điện thoại: 0904.195.146 - Email: minhtu@ovem.vn